智禅师

trí thiện sư

Hán Việt: trí thiện sư

Tổng quan

TRÍ THIỀN SƯ Thiền sư Việt Nam, thuộc dòng Tỳ-ni-đa-lưu-chi đời thứ 16, họ Lê tên Thước, dòng dõi Ngự man vương triều Lê Đại Hành quê ở Phong Châu. Ông nội tên Thuận Tông làm quan triều Lý, chức Trung thư đại liêu ban, kết duyên với Công chúa Kim Thành. Ông thân sanh Sư tên Đạc làm quan chức Minh tự. Người anh tên Kiếm bổ chức Tam nguyên Đô tuần kiểm và Châu mục. Thuở nhỏ, Sư vẫn theo nghiệp trườn…

Cấu tạo: (trí) + (thiện) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRÍ THIỀN SƯ Thiền sư Việt Nam, thuộc dòng Tỳ-ni-đa-lưu-chi đời thứ 16, họ Lê tên Thước, dòng dõi Ngự man vương triều Lê Đại Hành quê ở Phong Châu. Ông nội tên Thuận Tông làm quan triều Lý, chức Trung thư đại liêu ban, kết duyên với Công chúa Kim Thành. Ông thân sanh Sư tên Đạc l…