智育

zhì yù trí dục

Hán Việt: trí dục · Pinyin: zhì yù

Tổng quan

phát triển trí tuệ ự dạy dỗ luyện tập để mang hiểu biết. trí dục trí dục ☆Sự dạy dỗ luyện tập để mang hiểu biết. trí dục。發展智力的教育。有時也單指文化科學知識的教育。

Cấu tạo: (trí) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát triển trí tuệ ự dạy dỗ luyện tập để mang hiểu biết. trí dục trí dục ☆Sự dạy dỗ luyện tập để mang hiểu biết. trí dục。發展智力的教育。有時也單指文化科學知識的教育。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 五育之一。教導有關知識、技能的學習,以及心智能力的陶冶或鍛鍊的教育活動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传授系统的文化科学知识和技能,发展受教育者智力的教育。中国学校智育的基本任务是,引导学生掌握系统、全面的现代化科学基础知识和技能,发展学生的智力,特别是创造性思维能力和勇于探索的精神,培养学生多方面的兴趣和才能。

Eng

  • CC-CEDICT intellectual development
  • Cihui intellectual development

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

体育