智能

zhì néng trí năng

Hán Việt: trí năng · Pinyin: zhì néng

Tổng quan

thông minh | có khả năng | khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom thông minh, v.v.)

Cấu tạo: (trí) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông minh | có khả năng | khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom thông minh, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 智識與才能。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「其有智能者,尤非毀而不進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 智谋与才能; 指智力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.智谋与才能。 2.指智力。

Eng

  • CC-CEDICT intelligent|able|smart (phone, system, bomb etc)
  • Cihui intelligent; able; smart (phone, system, bomb etc)