智術
trí thuật
Hán Việt: trí thuật · Pinyin: zhì shù
Tổng quan
mưu mẹo: linh hoạt ứng phó với tình thế
Nghĩa
Việt
- Cihui mưu mẹo: linh hoạt ứng phó với tình thế
- Cihui mưu mẹo; linh hoạt ứng phó với tình thế。權術。 trí thuật 智術 dt. trí tuệ và mưu thuật. Sách Hàn Phi Tử thiên Cô phẫn ghi: “Kẻ sĩ có trí thuật ắt nhìn xa xét rõ, nếu không xét rõ thì không thể tự chiếu sáng cho chính mình vậy” (智术之士,必遠見而明察,不明察,不能燭私). Không hết kể chi tay trí thuật, để…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 智慧謀略。《三國演義》第三八回:「備不量力,欲伸大義於天下,而智術淺短,迄無所就。」
Eng
- Cihui 智術 zhìshù n. trickery; stratagem