智謀
trí mưu
Hán Việt: trí mưu · Pinyin: zhì móu
Tổng quan
tài trí | thông minh mưu trí。智慧和計謀。 人多智謀高。 đông người mưu trí cao
Nghĩa
Việt
- Cihui tài trí | thông minh mưu trí。智慧和計謀。 人多智謀高。 đông người mưu trí cao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才智謀略。《三國演義》第五九回:「吾亦猶人也,非有四目兩口,但多智謀耳。」《紅樓夢》第四六回:「到底是太太有智謀。這是千妥萬妥的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 智慧和计谋:人多~高。
Eng
- CC-CEDICT resourcefulness; ingenuity
- Cihui resourcefulness; ingenuity