智远

trí viễn

Hán Việt: trí viễn

Tổng quan

TRÍ VIỄN (895-977) 1. Thiền sư đời Đường, họ Vương, người Thường Sơn (Chính Định, Hà Bắc) Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Thần Chiếu, thuộc tông Hà Trạch đời thứ 5, trụ trì chùa Minh Phúc tại Hoạt Châu (tại huyện Hoạt, Hà Nam), hoằng truyền thiền pháp Hà Trạch cùng một đường lối với Khuê Phong Mật. 2. Thiền sư đời Tống, người xứ Liên Giang, Phúc Châu (nay thuộc Phúc Kiến) Trung Quốc. Thuở bé sư t…

Cấu tạo: (trí) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRÍ VIỄN (895-977) 1. Thiền sư đời Đường, họ Vương, người Thường Sơn (Chính Định, Hà Bắc) Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Thần Chiếu, thuộc tông Hà Trạch đời thứ 5, trụ trì chùa Minh Phúc tại Hoạt Châu (tại huyện Hoạt, Hà Nam), hoằng truyền thiền pháp Hà Trạch cùng một đường lối…