智量 trí lượng Hán Việt: trí lượng Tổng quan Cấu tạo: 智 (trí) + 量 (lượng)Hán Việttrí lượngCấu tạo智 + 量 · trí + lượng nghĩa thành phần: trí + lượng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 計策、謀略。元.鄭光祖《三戰呂布》第三折:「武藝精熟智量能,排兵布陣顯威風。」《水滸傳》第二五回:「不是我沒本事,一時間沒這智量。」也作「計量」。