晻昧

yểm muội

Hán Việt: yểm muội

Tổng quan

Tối tăm không rõ — Ngấm ngầm lén lút. Cũng như Ám muội

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容幽暗不明。《漢書.卷九.元帝紀》:「然而陰陽未調,三光晻昧。」 2.曖昧、不光明。《漢書.卷六六.楊敞傳》:「惲宰相子,少顯朝廷,一朝〔以〕晻昧語言見廢,內懷不服。」 3.隱藏埋沒。《漢書.卷三○.藝文志》:「漢興有倉公,今其技術晻昧,故論其書,以序方技為四種。」

Cấu tạo: 晻 (yểm) + 昧 (muội)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tối tăm không rõ — Ngấm ngầm lén lút. Cũng như Ám muội.; Lối tăm không rõ — Ngấm ngầm lén lút. Cũng như Ám muội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容幽暗不明。《漢書.卷九.元帝紀》:「然而陰陽未調,三光晻昧。」 2.曖昧、不光明。《漢書.卷六六.楊敞傳》:「惲宰相子,少顯朝廷,一朝〔以〕晻昧語言見廢,內懷不服。」 3.隱藏埋沒。《漢書.卷三○.藝文志》:「漢興有倉公,今其技術晻昧,故論其書,以序方技為四種。」

other

  • Nguồn khác Ngấm ngầm lén lút. Cũng như Ám muội

Từ liên quan

Gần nghĩa

昧心 · 昧旦 · 昧死 · 昧没 · 昧爽 · 晻㫲 · 晻世 · 晻晻