晻昧

yểm muội

Hán Việt: yểm muội

Tổng quan

ối tăm không rõ — Ngấm ngầm lén lút. Cũng như Ám muội. ảm muội ảm muội ☆Tối tăm không rõ — Ngấm ngầm lén lút. Cũng như Ám muội.

Cấu tạo: (yểm) + (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ối tăm không rõ — Ngấm ngầm lén lút. Cũng như Ám muội. ảm muội ảm muội ☆Tối tăm không rõ — Ngấm ngầm lén lút. Cũng như Ám muội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容幽暗不明。《漢書.卷九.元帝紀》:「然而陰陽未調,三光晻昧。」 2.曖昧、不光明。《漢書.卷六六.楊敞傳》:「惲宰相子,少顯朝廷,一朝〔以〕晻昧語言見廢,內懷不服。」 3.隱藏埋沒。《漢書.卷三○.藝文志》:「漢興有倉公,今其技術晻昧,故論其書,以序方技為四種。」