晻
yểm
Hán Việt: yểm · Pinyin: ǎn
Tổng quan
biến thể của 暗[an4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ǎn |
|---|---|
| Hán Việt | yểm |
| Quảng Đông | am2 |
| Nhật Bản | KURAI |
| Hàn Quốc | 암 |
| Chú âm | ㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiemx |
| Baxter-Sagart | qˤ[o]mʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | qˤ[o]mʔ |
| Phản thiết | 鄔感切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 感 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Yểm ái} [晻曖] mờ mịt, u ám.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晻〈形〉 阴暗 唵,不明也。从日,奄声。与暗意义略同。--《说文》 日光晻。--《汉书·五行志》 三光晻昧。--《汉书·元帝纪》 是奸人将以盗名于晻世者也,险莫大焉。--《荀子·不苟》 又如晻霭(昏暗的云气);晻晻(昏暗的样子) 隆盛的样子 。如晻暧(隆盛的样子);晻郁(隆盛的样子) 晻àn 1.昏暗。 2.昏聩,糊涂。 晻ǎn 1.阴暗貌。参见"暗蔼"﹑"晻瀏"。 2.盛貌。参见"暗暧"。 3.抑郁貌。参见"晻晻"。 晻yǎn 1.日无光。参见"晻晻"。 2.迅速;突然。 3.通"渰"。云起;阴雨。 4.通"奄"。重叠;覆盖。
Eng
- CC-CEDICT variant of 暗[an4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】烏感切【集韻】【韻會】【正韻】鄔感切,𠀤音黯。【說文】不明也。【博雅】晻,障也。又冥也。【前漢·元帝紀】三光晻昧。【註】師古曰:晻與暗同。【荀子·不苟篇】是姦人將以盜名於晻世者。【註】晻與暗同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】衣儉切【正韻】於檢切,𠀤音奄。晻晻,日無光也。【楚辭·九歎】日晻晻而下頹。 又【集韻】烏紺切,音闇。義同。
Thuyết Văn
不朙也。 从日。奄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
北征賦。日晻晻其將暮。漢書元帝紀。三光晻昧。南都賦。晻暧蓊蔚。吳都賦。旭日晻㫲。凡言晻藹、謂陰翳也。蜀都賦作菴藹。 烏敢切。八部。
【晻】(yểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 奄 (ăm) Phiên thiết: 烏敢切 → ô + cám Nghĩa: bất (không) 朙 vậy。 từ nhật (mặt trời)。奄 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 暗 · 隌 · 暗 · 隌 · 暗 · 暗