晾乾
lượng kiền
Hán Việt: lượng kiền · Pinyin: liàng gān
Tổng quan
phơi khô (cái gì)
Nghĩa
Việt
- Cihui phơi khô (cái gì)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暴露而蒸發水分。如:「趁天氣好的時候,把衣服拿到陽臺上晾乾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把东西摊开晒干。
Eng
- CC-CEDICT to dry (sth) by airing
- Cihui to dry (sth) by airing