晾干

liàng gānlượng kiền

Hán Việt: lượng kiền · Pinyin: liàng gān

Tổng quan

phơi khô (cái gì)

新华 · Tân Hoa Đại lục

把东西摊开晒干。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

暴露而蒸發水分。如:「趁天氣好的時候,把衣服拿到陽臺上晾乾。」

Cấu tạo: 晾 (lượng) + 乾 (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phơi khô
  • Tần suất từ phơi khô (cái gì)
  • Biên soạn 晾乾 iànggān r.v. dry by airing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暴露而蒸發水分。如:「趁天氣好的時候,把衣服拿到陽臺上晾乾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把东西摊开晒干。

Eng

  • Cihui to dry (sth) by airing
  • Tần suất từ 晾乾 iànggān r.v. dry by airing , Bǎ yīfu ∼. Dry the clothes by airing them

Từ liên quan

Gần nghĩa

乾元 · 乾冷 · 乾县 · 乾命 · 乾坤 · 乾城 · 乾子 · 乾季