暂住

tạm trụ

Hán Việt: tạm trụ

Tổng quan

lán, lều, (tiếng địa phương) hạt rơi vãi (ngoài đồng ruộng); quả rơi rụng, rụng, rơi rụng (hạt, quả), kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang đầu đường xó chợ, lêu lỏng, lang thang, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) c

Cấu tạo: 暫 (tạm) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở tạm
  • Tần suất từ lán, lều, (tiếng địa phương) hạt rơi vãi (ngoài đồng ruộng); quả rơi rụng, rụng, rơi rụng (hạt, quả), kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang đầu đường xó chợ, lêu lỏng, lang thang, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chặn, chặn lại (quả bóng...); tạm trụ: ở tạm; ở tạm
  • Biên soạn 暫住 zànzhù v. reside temporarily

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi shack

Eng

  • Cihui 暫住 zànzhù v. reside temporarily
  • Tần suất từ 暫住 zànzhù v. reside temporarily

Từ liên quan

Gần nghĩa

暂住证 · 住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友