暂搁

zàn gētạm các

Hán Việt: tạm các · Pinyin: zàn gē

Tổng quan

tạm dừng

Cấu tạo: 暫 (tạm) + 擱 (các)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạm ngưng
  • Tần suất từ sự đọng lại, sự đình chỉ, sự hoãn lại, sự tạm thời không áp dụng (đạo luật...), (pháp lý) tình trạng tạm thời không có người nhận; tình trạng tạm thời vô chủ, tình trạng trống, tình trạng khuyết (một chức vị)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi abeyance

Eng

  • Cihui temporarily stopped; in abeyance
  • Tần suất từ temporarily stopped; in abeyance

Đức

  • Handedict Unentschiedenheit

Từ liên quan

Gần nghĩa

搁下 · 搁延 · 搁板 · 搁架 · 搁浅 · 搁笔 · 搁置 · 擱柵