暂遇

tạm ngộ

Hán Việt: tạm ngộ

Tổng quan

ặp gỡ trong chốc lát. tạm ngộ tạm ngộ ☆Gặp gỡ trong chốc lát.

Cấu tạo: (tạm) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặp gỡ trong chốc lát. tạm ngộ tạm ngộ ☆Gặp gỡ trong chốc lát.