tạm

Hán Việt: tạm

Tổng quan

tạm thời tiếng Đài Loan đọc là [zhan4] chạy vội biến thể của 暫 暂[zan4]

暂且 · 暂住 · 暂停 · 暂减 · 暂定 · 暂态 · 暂息 · 暂搁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhàn
Hán Việttạm
Quảng Đôngzaam6
Chú âmㄗㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzamh
Baxter-Sagart[dz]ˤam-s
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ˤam-s
Phản thiết藏濫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 暫
  • Thiều Chửu Chốc lát, không lâu. Như {tạm thì} [暫時]. Bỗng (thốt nhiên).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暂 (形声。从日,斩声。从日,与时间有关。本义时间短) 同本义 暂,不久也。--《说文》 宇文新州之懿范,暫帷暂驻。--唐·王勃 《滕王阁序》 暂则封舱,久则封港。--林则徐《政书》。又如暂劳(一时的劳苦);暂欢(短时间的欢乐);暂云(行云,浮云) 暂 暂时 但暂还家。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 求假暂归。 饮食拱揖不暂去。--明·魏禧《大铁椎传》 又如暂来(暂时逗留);暂往(暂时离去) 刚刚;方才 玉管初调,鸣弦暂抚。--庾信《春赋》 逢 暂(蹔)zàn不久,短时间~时。~缓。~且不提。

Eng

  • CC-CEDICT temporary|Taiwan pr. [zhan4]
  • CC-CEDICT to scurry|variant of 暫|暂[zan4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】藏濫切【集韻】【韻會】【正韻】昨濫切,𠀤音鏨。【說文】不久也。【類篇】須臾也。【書·盤庚】暫遇姦宄。【左傳·僖三十三年】婦人暫而免諸國。【註】暫,猶卒也。【五經文字】暫作蹔,訛。

Thuyết Văn

不久也。 从日。斬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。婦人暫而免諸國。今俗語云霎時閒、卽此字也。 藏濫切。八部。

【暫】 (tạm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 斬 (trảm) Phiên thiết: Tàng lạm thiết Thượng tự: 藏 (tàng) | Hạ tự: 濫 (lạm) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tạm (âm hệ: 0 | từ vựng:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蹔 · 𣊙 · 暂 · 蹔 · 暂 · 暫 · 暂 · 暫