暄凉

xuān liánghuyên lương

Hán Việt: huyên lương · Pinyin: xuān liáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.暖和与寒冷。 2.犹寒暄。谓谈天气及饮食起居之类的应酬话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.暖與涼。唐.韋應物〈端居感懷〉詩:「暄涼同寡趣,朗晦俱無理。」 2.見面時彼此問候起居,或泛談氣候寒暖之類的應酬話。宋.楊萬里〈寄題曾子與競秀亭〉詩:「暄涼書間二千里,場屋聲名三十年。」也作「寒暄」、「寒溫」。

Cấu tạo: 暄 (huyên) + 涼 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 暄涼 uānliáng v.o. exchange banal remarks

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.暖和与寒冷。 2.犹寒暄。谓谈天气及饮食起居之类的应酬话。

Eng

  • Cihui 暄涼 uānliáng v.o. exchange banal remarks

Từ liên quan

Gần nghĩa

凉亭 · 凉凉 · 凉友 · 凉台 · 凉城 · 凉山 · 凉州 · 凉席