xuān huyên

Hán Việt: huyên · Pinyin: xuān

Tổng quan

ấm áp và hòa nhã

暄腾 · 寒暄 · 风和日暄 · 暄乎 · 暄凉 · 暄分 · 暄和 · 暄土

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuān
Hán Việthuyên
Quảng Đônghyun1
Mân Namhuan1
Nhật BảnATATAKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhyan
Phản thiết許元切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ánh mặt trời ấm (nắng ấm), chủ khách hỏi thăm nhau gọi là {hàn huyên} [寒暄].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huyên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huyên Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huyên Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 參見「寒暄」條。 [形] 1.溫暖的。元.李文蔚《燕青博魚》第三折:「天氣暄熱,我來這裡歇涼。」 2.北平方言。指鬆軟、不實的。如:「這饅頭很暄,蠻好吃的!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暄 (形声。从日,宣声。本义温暖) 同本义 其性为暄。--《素问·五运行大论》 叙温郁则寒谷成暄,论严苦则春丛零叶。--刘峻《广绝交论》 又如喧和(温暖和畅);暄风(和风,春风);暄妍(天气暖和,景色明媚) 炎热 暄腾 这屉馒头蒸得很暄腾 暄xuān ⒈温暖~风。 ⒉松软,松散~土。这种饼干挺~。

Eng

  • CC-CEDICT genial and warm

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】况袁切【集韻】【韻會】許元切,𠀤音煊。煖或作暄。溫也。【玉篇】春晚也。【篇海】又日煖也。【劉峻·廣絕交論】敘溫郁則寒谷成暄。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 煊 · 𣇥 · 煊