暄和

xuān héhuyên hòa

Hán Việt: huyên hòa · Pinyin: xuān hé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.暖和。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

溫和。《隋書.卷七二.孝義傳.田德懋傳》:「春日暄和,氣力何似。」

Cấu tạo: 暄 (huyên) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mềm mại
  • Biên soạn 暄和 uānhuo s.v. fluffy; soft

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溫和。《隋書.卷七二.孝義傳.田德懋傳》:「春日暄和,氣力何似。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.暖和。

Eng

  • Cihui 暄和 uānhuo s.v. fluffy; soft

Từ liên quan

Gần nghĩa

和乐 · 和亲 · 和休 · 和会 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和县