暈倒

yūn dǎo vựng đảo

Hán Việt: vựng đảo · Pinyin: yūn dǎo

Tổng quan

ngất | xỉu | bị ngất | trở nên mất ý thức

Cấu tạo: (vựng) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngất | xỉu | bị ngất | trở nên mất ý thức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 昏倒。《初刻拍案驚奇》卷一六:「不想二十六日,忽然暈倒不醒,為此星夜趕來報知。」《紅樓夢》第九七回:「話說黛玉到瀟湘館門口,紫鵑說了一句話,更動了心,一時吐血出來,幾乎暈倒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昏迷倒下。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.昏迷倒下。

Eng

  • CC-CEDICT to faint|to swoon|to black out|to become unconscious
  • Cihui to faint; to swoon; to black out; to become unconscious