暈池

yùn chí vựng trì

Hán Việt: vựng trì · Pinyin: yùn chí

Tổng quan

bị ngất trong phòng tắm (do nóng)

Cấu tạo: (vựng) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị ngất trong phòng tắm (do nóng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指洗澡時,因溫度過高、溼度過大,或體質較弱等因素而休克昏倒的現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓浴于汤池者因温度过高﹑湿度过大﹑体质较弱等原因而昏厥。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓浴于汤池者因温度过高﹑湿度过大﹑体质较弱等原因而昏厥。

Eng

  • CC-CEDICT to faint in the bathroom (from heat)
  • Cihui to faint in the bathroom (from heat)