暈船
vựng thuyền
Hán Việt: vựng thuyền · Pinyin: yùn chuán
Tổng quan
Hán Việt: VỰNG, VƯNG, HUÂN THUYỀN say tàu; say sóng. Tôi hơi say sóng
1.坐船时头晕甚至呕吐。
乘船時頭暈甚至嘔吐的現象。如:「風浪太大,所有的乘客都暈船了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự say sóng sự buồn nôn; sự lộn mửa, sự kinh tởm, sự tởm chứng say sóng; vựng thuyền: say tàu/say sóng; say sóng
- Biên soạn become seasick
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乘船時頭暈甚至嘔吐的現象。如:「風浪太大,所有的乘客都暈船了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.坐船时头晕甚至呕吐。
- Kaggle Zh-Vi feed the fishes
Eng
- Cihui to become seasick
- Tần suất từ v.o. become seasick
Đức
- Handedict Seekrankheit
other
- Nguồn khác Choáng váng xây xẩm vì đi thuyền, ý nói say sóng