暌違

kuí wéi khuê vi

Hán Việt: khuê vi · Pinyin: kuí wéi

Tổng quan

bị xa cách (khỏi bạn bè, quê hương, v.v.) trong một khoảng thời gian

Cấu tạo: (khuê) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị xa cách (khỏi bạn bè, quê hương, v.v.) trong một khoảng thời gian

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分散隔離。南朝梁.何遜〈贈諸遊舊〉詩:「新知雖已樂,舊愛盡暌違。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉分离;不在一起(旧时书信用语)~数载。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to be separated (from a friend, one's homeland etc) for a period of time
  • Cihui (literary) to be separated (from a friend, one's homeland etc) for a period of time