暑氣

shǔ qìthử khí

Hán Việt: thử khí · Pinyin: shǔ qì

Tổng quan

thời tiết nóng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.盛夏时的热气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盛夏的熱氣。唐.吳融〈涼思〉詩:「松間小檻接波平,月澹煙沉暑氣清。」《三國演義》第八九回:「只可就山陰洞中,退避不出。蜀兵受不過暑氣,自然退矣。」

Cấu tạo: 暑 (thử) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thời tiết nóng
  • Biên soạn 暑氣 hǔqì n. summer heat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛夏的熱氣。唐.吳融〈涼思〉詩:「松間小檻接波平,月澹煙沉暑氣清。」《三國演義》第八九回:「只可就山陰洞中,退避不出。蜀兵受不過暑氣,自然退矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.盛夏时的热气。

Eng

  • Cihui (summer) heat
  • Tần suất từ 暑氣 hǔqì n. summer heat

other

  • Nguồn khác Hơi nắng bốc lên

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

寒气