暖壺
noãn hồ
Hán Việt: noãn hồ · Pinyin: nuǎn hú
Tổng quan
bình giữ nhiệt | bình thuỷ
Nghĩa
Việt
- Cihui bình giữ nhiệt | bình thuỷ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.可長時間保持瓶內溫度的水壺。 2.舊日以藤竹為套,內團綿絮,置壺其中以保暖,稱為「暖壺」。 3.溫酒用的壺,多用錫、銅等製成。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俗称汤婆子”。汤壶,装进热水后用来取暖的用具。多用铜合金或陶瓷等制作; 又称保温瓶”。热水瓶。
- Tân Hoa Tự Điển ①俗称汤婆子”。汤壶,装进热水后用来取暖的用具。多用铜合金或陶瓷等制作。②又称保温瓶”。热水瓶。
Eng
- CC-CEDICT vacuum flask|thermos flask
- Cihui vacuum flask; thermos flask