暖房
noãn phòng
Hán Việt: noãn phòng · Pinyin: nuǎn fáng
Tổng quan
hệ thống sưởi | sưởi trung tâm | nhà kính | phòng kính | thăm tân gia
Nghĩa
Việt
- Cihui hệ thống sưởi | sưởi trung tâm | nhà kính | phòng kính | thăm tân gia
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.溫室。如:「這種新品種的蘭花需在有特殊設備的暖房才能生長。」 2.遷居或結婚前一日,鄰里親友送酒食前往道賀,稱為「暖房」。《水滸傳》第一○四回:「那三個女眷,通是不老成的,搬些酒食,與王慶、段三娘暖房,嘻嘻哈哈,又喝了一回酒,方纔收拾歇息。」《儒林外史》第二一回:「那日搬來,卜老還辦了幾碗菜替他暖房,卜老也到他房裡坐了一會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧俗在亲友结婚的前一天前往新房贺喜;温居。
Eng
- CC-CEDICT heating|central heating|greenhouse|hothouse|to pay a house-warming visit
- Cihui heating; central heating; greenhouse; hothouse; to pay a house-warming visit
ja
- JMdict (indoor) heating