暖洋洋
noãn dương dương
Hán Việt: noãn dương dương · Pinyin: nuǎn yáng yáng
Tổng quan
ấm | ấm áp dễ chịu
Nghĩa
Việt
- Cihui ấm | ấm áp dễ chịu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容溫暖舒適的感覺。如:「冬天的陽光晒得人暖洋洋的。」明.田汝成《西湖遊覽志.卷一七.南山分脈城内勝蹟.道院.龍翔宮》:「活水遶門春潑潑,游鱗吹浪暖洋洋。」《醒世恆言.卷一八.施潤澤灘闕遇友》:「東風二月暖洋洋,江南處處蠶桑忙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容温暖舒适。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容温暖舒适。
Eng
- CC-CEDICT warm and cozy; comfortably warm
- Cihui warm and cozy; comfortably warm