暖耳

nuǎn ěr noãn nhĩ

Hán Việt: noãn nhĩ · Pinyin: nuǎn ěr

Tổng quan

Cấu tạo: (noãn) + (nhĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戴在耳朵上用來禦寒的套子。《儒林外史》第五三回:「一班四五個少年姊妹,都戴著貂鼠暖耳,穿著銀鼠、灰鼠衣服進來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耳套‘冷时戴在耳朵上以保暖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.耳套‘冷时戴在耳朵上以保暖。

Eng

  • Cihui 暖耳 uǎn'ěr n. earmuffs