暗中
ám trung
Hán Việt: ám trung · Pinyin: àn zhōng
Tổng quan
trong bóng tối | bí mật | lén lút | một cách bí mật
Nghĩa
Việt
- Cihui trong bóng tối | bí mật | lén lút | một cách bí mật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.昏暗之中。如:「暗中摸索」。 2.私下、背地裡。《紅樓夢》第四回:「小的在暗中調停,令他們報個『暴病身亡』,合族及地方上共遞一張保呈。」《文明小史》第二二回:「周道臺打聽著了明的不收,暗中有貴重之物卻是要的。」也作「暗地」、「暗裡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黑暗之中:~摸索|躲在~张望;背地里;私下里:~打听|在~做了手脚。
Eng
- CC-CEDICT in the dark|in secret|on the sly|surreptitiously
- Cihui in the dark; in secret; on the sly; surreptitiously
ja
- JMdict in the dark