暗事
ám sự
Hán Việt: ám sự · Pinyin: àn shì
Tổng quan
chuyện mờ ám; việc đen tối; chuyện không quang minh chính đại; chuyện giấu giếm; chuyện bí mật. 明人不做暗事 người quang minh không làm chuyện mờ ám
不光明正大的事:明人不做~。
不光明的事。《喻世明言.卷二八.李秀卿義結黃貞女》:「自古明人不做暗事,何不帶頂髻兒,還好看相。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 明人不做暗事
- Tần suất từ chuyện mờ ám; việc đen tối; chuyện không quang minh chính đại; chuyện giấu giếm; chuyện bí mật. 明人不做暗事 người quang minh không làm chuyện mờ ám; việc đen tối; chuyện không quang minh chính đại; chuyện giấu giếm; chuyện bí mật
- Biên soạn clandestine action
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不光明的事。《喻世明言.卷二八.李秀卿義結黃貞女》:「自古明人不做暗事,何不帶頂髻兒,還好看相。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不光明正大的事:明人不做~。
Eng
- Cihui 暗事 ànshì n. clandestine action
- Tần suất từ n. clandestine action