暗伤

àn shāngám thương

Hán Việt: ám thương · Pinyin: àn shāng

Tổng quan

nội thương (khí, huyết, phủ tạng bị thương do bị té, va chạm, bị đánh...).; vết nứt; vết rạn (bên trong)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.暗中悲伤。 2.内伤。指由跌﹑碰﹑挤﹑压﹑踢﹑打等原因引起的气﹑血﹑脏腑﹑经络等内部损伤。亦指物体上不显露的损伤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.暗自傷心。唐.鮑溶〈秋夜對月懷李正封〉詩:「日遠迷所之,滿天心暗傷。」 2.由跌、碰、捶、擊等導致內臟、氣、血、經絡的損傷。 3.物體上沒有顯現出的缺損。

Cấu tạo: 暗 (ám) + 傷 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấn thương nội
  • Cihui thương tổn không thấy
  • Biên soạn 暗傷 nshāng n. internal/invisible injury/damage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.暗自傷心。唐.鮑溶〈秋夜對月懷李正封〉詩:「日遠迷所之,滿天心暗傷。」 2.由跌、碰、捶、擊等導致內臟、氣、血、經絡的損傷。 3.物體上沒有顯現出的缺損。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.暗中悲伤。 2.内伤。指由跌﹑碰﹑挤﹑压﹑踢﹑打等原因引起的气﹑血﹑脏腑﹑经络等内部损伤。亦指物体上不显露的损伤。

Eng

  • Cihui internal injury; invisible damage

Từ liên quan

Gần nghĩa

伤亡 · 伤人 · 伤俘 · 伤兵 · 伤别 · 伤势 · 伤口 · 伤号