暗合
ám hợp
Hán Việt: ám hợp · Pinyin: àn hé
Tổng quan
đồng ý ngầm | nhất trí | quan điểm trùng khớp mà không cần trao đổi lời nào ình cờ ăn khớp với nhau, giống nhau. ám hợp ám hợp ☆Tình cờ ăn khớp với nhau, giống nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng ý ngầm | nhất trí | quan điểm trùng khớp mà không cần trao đổi lời nào ình cờ ăn khớp với nhau, giống nhau. ám hợp ám hợp ☆Tình cờ ăn khớp với nhau, giống nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 並非有意,而偶然符合。《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「蒯三思量這話,與昨日東院女童的正是暗合,眼見得這事有九分了。」《紅樓夢》第一七、一八回:「眾人都道:『好在「在望」,又暗合「杏花村」之意。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 未经商讨而意思契合。
- Tân Hoa Tự Điển 1.未经商讨而意思契合。
Eng
- CC-CEDICT to agree implicitly|of one mind|views coincide without a word exchanged
- Cihui to agree implicitly; of one mind; views coincide without a word exchanged
ja
- JMdict coincidence