暗喜
ám hỉ
Hán Việt: ám hỉ · Pinyin: àn xǐ
Tổng quan
cười thầm | cười nhếch mép | vui mừng ngấm ngầm | hài lòng bí mật với kế hoạch xấu của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui cười thầm | cười nhếch mép | vui mừng ngấm ngầm | hài lòng bí mật với kế hoạch xấu của mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中歡喜不形於外。《三國演義》第一二回:「操先往觀之,見城上遍豎旗旛,西門角上,有一『義』字白旗,心中暗喜。」《紅樓夢》第五五回:「眾人先聽見李紈獨辦,各各心中暗喜,以為李紈素日原是個厚道多恩無罰的,自然比鳳姐兒好搪塞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗自高兴:心中~。
Eng
- CC-CEDICT hidden smile|smirk|to rejoice covertly|secret satisfaction concerning one's evil plans
- Cihui hidden smile; smirk; to rejoice covertly; secret satisfaction concerning one's evil plans