暗器

àn qì ám khí

Hán Việt: ám khí · Pinyin: àn qì

Tổng quan

vũ khí giấu kín ũ khí dùng ngầm để hại người. ám khí ám khí ☆Vũ khí dùng ngầm để hại người.

Cấu tạo: (ám) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũ khí giấu kín ũ khí dùng ngầm để hại người. ám khí ám khí ☆Vũ khí dùng ngầm để hại người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗中發出的兵器,如鏢、彈弓、袖箭等。元.楊訥《西游記》第四齣:「快去點門外弓兵,不用槍刀顯露,則將暗器潛行。」《水滸傳》第五六回:「時遷離了梁山泊,身邊藏了暗器、諸般行頭,在路迤𨓦來到東京,投個客店安下了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藏在身上暗中施放的兵器,使人来不及防备四人各带暗器,侍立左右|随手放出二枚暗器,将前面二人击倒。

Eng

  • CC-CEDICT concealed weapon
  • Cihui concealed weapon

ja

  • JMdict concealed weapon