暗場

àn chǎng ám tràng

Hán Việt: ám tràng · Pinyin: àn chǎng

Tổng quan

tình tiết ngầm hiểu

Cấu tạo: (ám) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình tiết ngầm hiểu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不在舞台上表演,只通过台词交代或用音响效果表示,使观众意会的情节。

Eng

  • Cihui 暗場 nchǎng n. <thea.> reference by actor to offstage action