暗室

àn shì ám thất

Hán Việt: ám thất · Pinyin: àn shì

Tổng quan

phòng tối ăn nhà tối tăm — Nơi ở kín đáo, không muốn người khác biết — Cũng chỉ nhà giam. ám thất ám thất ☆Căn nhà tối tăm — Nơi ở kín đáo, không muốn người khác biết — Cũng chỉ nhà giam. phòng tối (rửa ảnh)。有遮光設備的房間。

Cấu tạo: (ám) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng tối ăn nhà tối tăm — Nơi ở kín đáo, không muốn người khác biết — Cũng chỉ nhà giam. ám thất ám thất ☆Căn nhà tối tăm — Nơi ở kín đáo, không muốn người khác biết — Cũng chỉ nhà giam. phòng tối (rửa ảnh)。有遮光設備的房間。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱蔽無他人的房間或地方。如:「不欺暗室」。《梁書.卷三.武帝本紀下》:「性方正,雖居小殿暗室,恆理衣冠。」也作「闇室」。 2.幽暗的居室。唐.孟郊〈上達奚舍人〉詩:「暗室曉未及,幽行涕空行。」 3.備有遮光設備,可用來沖洗底片的空間,內部僅用紅色安全燈,也稱為「暗房」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有遮光设备的房间;指幽暗隐蔽的地方;没有人的地方:不欺~(在没人看见的地方也不做昧心事)。

Eng

  • CC-CEDICT darkroom
  • Cihui darkroom

ja

  • JMdict darkroom