暗房
ám phòng
Hán Việt: ám phòng · Pinyin: àn fáng
Tổng quan
(photography) darkroom
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.產婦的房間。《金瓶梅》第三○回:「又把老馮叫來暗房中使喚,每月與他五錢銀子,管顧他衣服。」 2.備有遮光設備,可用來沖洗底片的空間,內部僅用紅色安全燈,也稱為「暗室」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗室。
Eng
- CC-CEDICT (photography) darkroom
- Cihui 暗房 ànfáng n. 1. <photo.> dark-room 2. birthing room M:¹jiān