暗探

àn tàn ám tham

Hán Việt: ám tham · Pinyin: àn tàn

Tổng quan

điệp viên | mật thám ò xét ngầm. Cũng như mật thám. ám thám ám thám ☆Dò xét ngầm. Cũng như mật thám. 1. mật thám; chỉ điểm; trinh thám; thám tử。反動統治機關中從事秘密偵察的人。 2. ngầm nghe ngóng; ngầm thăm dò。暗中刺探。

Cấu tạo: (ám) + (tham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điệp viên | mật thám ò xét ngầm. Cũng như mật thám. ám thám ám thám ☆Dò xét ngầm. Cũng như mật thám. 1. mật thám; chỉ điểm; trinh thám; thám tử。反動統治機關中從事秘密偵察的人。 2. ngầm nghe ngóng; ngầm thăm dò。暗中刺探。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.暗中刺探。如:「記者若風聞某項消息,常會找相關人員暗探其口風。」 2.從事祕密偵探工作的人。也稱為「密探」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从事秘密侦察的人(多含贬义);暗中刺探:~军机。

Eng

  • CC-CEDICT secret agent|detective
  • Cihui secret agent; detective