闇昧

àn mèi ám muội

Hán Việt: ám muội · Pinyin: àn mèi

Tổng quan

tối tăm | không được khai sáng hỉ tối tăm — Ngầm, lén lút, không cho người khác biết. ám muội ám muội ☆Chỉ tối tăm — Ngầm, lén lút, không cho người khác biết.

Cấu tạo: (ám) + (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tối tăm | không được khai sáng hỉ tối tăm — Ngầm, lén lút, không cho người khác biết. ám muội ám muội ☆Chỉ tối tăm — Ngầm, lén lút, không cho người khác biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.真偽不明。「暗」文獻異文作「闇」。漢.王充《論衡.謝短》:「上古久遠,其事闇昧,故經不載而師不說也。」 2.隱蔽、曖昧。《清平山堂話本.刎頸鴛鴦會》:「朱秉中因見其夫不在,乘機去這婦人家賀節,留飲了三五盃,意欲作些暗昧之事。」也指隱蔽、曖昧的事。元.鄭廷玉《後庭花》第三折:「這樁事其中必有暗昧,你與我仔細究問,多因是我夫人做下違條犯法也。」《三國演義》第三回:「今雖奉詔,中間多有暗昧。」 3.愚昧。亦指愚昧的人。《國語.鄭語》:「今王棄高明昭顯,而好讒慝暗昧。」《三國志平話》卷下:「劉璋暗昧,奸臣弄權。」 4.幽暗不明。三國魏.曹植〈文帝誄〉:「三辰…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暧昧:~之事;愚昧:~懵懂。

Eng

  • CC-CEDICT obscure|remaining unenlightened
  • Cihui obscure; remaining unenlightened