闇
ám
Hán Việt: ám · Pinyin: ān
Tổng quan
(văn học) đóng (cửa) che khuất mơ hồ không biết (biến thể của 暗[an4]) tối (biến thể của 暗[an4])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ān |
|---|---|
| Hán Việt | ám |
| Quảng Đông | am1 |
| Mân Nam | am |
| Nhật Bản | TOJIRU |
| Hàn Quốc | 암 |
| Chú âm | ㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qomh |
| Phản thiết | 於感反 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 勘 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mờ tối. Như {hôn ám} [昏闇] tối tăm u mê. Lờ mờ. Như Trung Dong [中庸] nói : {Quân tử chi đạo, ám nhiên nhi nhật chương} [君子之道, 闇然而日章] Đạo người quân tử lờ mờ mà ngày rõ rệt. Đóng cửa. Buổi tối. Nhật thực, nguyệt thực. Mặt trời, mặt trăng phải ăn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 守喪的屋子。《文選.潘岳.西征賦》:「天子寢於諒闇,百官聽於冢宰。」 [動] 熟悉。通「諳」。《晉書.卷二四.職官志》:「及蜀破後,令勰受諸葛亮圍陣用兵倚伏之法,又甲乙校標幟之制,勰悉闇練之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闇 (形声。从门,音声。本义闭门) 同本义 闇,闭门也。--《说文》 见蔼闇阁读书。--《梁书·乐蔼传》 又如闇门(隐蔽的门) 蒙蔽;遮蔽 桑麻闇日。--《水经注·江水》 不下比以闇上。--《荀子·不苟》。注掩上之月也。” 又如闇室(遮去光线的房间);闇没(埋没,掩没) 闇 同暗”(经传多以闇为之) 闇,冥也。--《小尔雅》 夏后氏祭其闇。--《礼记·祭义》 孝子不服闇。--《礼记·曲礼》。注冥也。” 彼日月兮闇昧。--王逸《九思·守志》 又如闇时(昏暗的时代);闇昧(暗淡;指 闇yīn 1.缄默不语。 闇àn 1.晦暗;不亮。 2.指天未明时。 3.愚…
Eng
- CC-CEDICT (literary) to close (a door)|to eclipse|confused; ignorant (variant of 暗[an4])|dark (variant of 暗[an4])
ja
- JMdict darkness|the dark|bewilderment|despair|hopelessness
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】烏紺切【正韻】胡紺切,𠀤音暗。【說文】閉門也。 又【廣韻】冥也。【玉篇】幽也。【易·蒙卦疏】蒙者微昧闇弱之名,物旣蒙昧,惟願亨通,但闇者求明,明者不諮於闇,故云童蒙求我也。【禮·曲禮】孝子不服闇。【註】闇,冥也。不於闇冥之中從事。【書·大禹謨·蠢兹有苗昏迷不恭傳】昏,闇也。 又【博雅】闇,夜也。【禮·祭義】夏后氏祭其闇。【註】闇,昏時也。【公羊傳·莊二十五年】以朱絲營社。或曰脅之,或曰爲闇恐人犯之,故營之。【註】爲天闇冥,恐人犯歷之,故營之。 又【周禮·春官·眂祲】掌十輝之灋,以觀妖祥,辨吉凶,五曰闇。【註】闇,日月食也。 又不明也。【莊子·齊物論】我與若不能相知也,則人固受其黮闇。【註】黮闇,不明貌。 又蟲名。【博雅】闇,蜩𧕄也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤鄔感切,音晻。隱晦貌。【禮·中庸】闇然而日章。【釋文】闇,於感反。 又【集韻】乙減切,音黯。隱暗也。 又【五音集韻】於錦切,音㱃。大水至也。 又【集韻】【韻會】𠀤於金切,音音。默也。 又烏南反。【儀禮·喪服·旣虞翦屛柱楣疏】闇謂廬也。廬有梁者,所謂柱楣也。【釋文】闇,烏南反。
Thuyết Văn
閉門也。 从門。音聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
借以爲幽暗字。 烏紺切。七部。
【闇】 (ám) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 音 (âm) Phiên thiết: Ô cám thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 紺 (cám) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ám (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bế (Đóng cửa. Trái lại v) môn (Cửa. Cửa có một cánh) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬮴 · 暗 · 暗