暗暗

àn ànám ám

Hán Việt: ám ám · Pinyin: àn àn

Tổng quan

thầm; ngầm; ngấm ngầm; lén lút. 暗暗吃了一驚 thầm ngạc nhiên 他暗暗下定決心 anh ta thầm hạ quyết tâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容黑暗; 光线弱。 2.幽静貌。 3.私下里,悄然地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.幽隱、深空的樣子。《文選.揚雄.甘泉賦》:「帷弸彋其拂汨兮,稍暗暗而靚深。」 2.個人私下的行動,不必為人見者。《董西廂》卷七:「似恁淒涼何時是了?心頭暗暗猜疑,縱芳年未老,應也頭白。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「公子時下換了素巾青衣,隨跟書吏,暗暗出了察院。」

Cấu tạo: 暗 (ám) + 暗 (ám)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ yểm yểm/yểm ám/ám yểm/ám ám: âm thầm/ngầm/thầm/ngấm ngầm/lén lút; Vẻ tối tăm sâu kín.; Tương tự ầm ầm tiếng Việt. 登暗暗汾津浬 Đăng ầm ầm phân lắt lí (S.T.) Sấm nổ ầm ầm, mưa xối mịt mùng.; bí mật , thầm kín; thầm; ngầm; ngấm ngầm; lén lút. 暗暗吃了一驚 thầm ngạc nhiên 他暗暗下定決心 anh ta thầm hạ quyết tâm; ngầm; thầm; ngấm ngầm; lén lút
  • Biên soạn 暗暗 àn'àn* r.f. secretly; inwardly; to oneself

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幽隱、深空的樣子。《文選.揚雄.甘泉賦》:「帷弸彋其拂汨兮,稍暗暗而靚深。」 2.個人私下的行動,不必為人見者。《董西廂》卷七:「似恁淒涼何時是了?心頭暗暗猜疑,縱芳年未老,應也頭白。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「公子時下換了素巾青衣,隨跟書吏,暗暗出了察院。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容黑暗; 光线弱。 2.幽静貌。 3.私下里,悄然地。

Eng

  • Cihui secretly; inwardly
  • Tần suất từ 暗暗 àn'àn* r.f. secretly; inwardly; to oneself , Ta ∼ xiàle juéxīn. He reached an unspoken decision

other

  • Nguồn khác Vẻ tối tăm sâu kín

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

偷偷