暗暗

àn àn ám ám

Hán Việt: ám ám · Pinyin: àn àn

Tổng quan

bí mật | thầm kín ẻ tối tăm sâu kín. ám ám ám ám ☆Vẻ tối tăm sâu kín.

Cấu tạo: (ám) + (ám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bí mật | thầm kín ẻ tối tăm sâu kín. ám ám ám ám ☆Vẻ tối tăm sâu kín.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幽隱、深空的樣子。《文選.揚雄.甘泉賦》:「帷弸彋其拂汨兮,稍暗暗而靚深。」 2.個人私下的行動,不必為人見者。《董西廂》卷七:「似恁淒涼何時是了?心頭暗暗猜疑,縱芳年未老,應也頭白。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「公子時下換了素巾青衣,隨跟書吏,暗暗出了察院。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容黑暗;光线弱; 幽静貌; 私下里,悄然地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容黑暗;光线弱。 2.幽静貌。 3.私下里,悄然地。

Eng

  • CC-CEDICT secretly|inwardly
  • Cihui secretly; inwardly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

偷偷