偷偷

tōu tōu thâu thâu

Hán Việt: thâu thâu · Pinyin: tōu tōu

Tổng quan

một cách lén lút | bí mật | ngấm ngầm | vụng trộm | một cách giấu diếm

Cấu tạo: (thâu) + (thâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách lén lút | bí mật | ngấm ngầm | vụng trộm | một cách giấu diếm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗中行動不使人察覺。如:「他聽到腳步聲,就偷偷的從後門溜走了。」也作「偷偷兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暗暗,形容行动避人,不欲使人觉察。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.暗暗,形容行动避人,不欲使人觉察。

Eng

  • CC-CEDICT stealthily|secretly|covertly|furtively|on the sly
  • Cihui stealthily; secretly; covertly; furtively; on the sly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悄悄 · 暗暗