暗桩

àn zhuāngám thung

Hán Việt: ám thung · Pinyin: àn zhuāng

Tổng quan

cọc chìm được lắp để ngăn thuyền qua

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.插在水面下的木柱,可以阻止舟船的前進。宋.陳造〈呈趙帥〉詩:「葉舟瓠壺浪如屋,暗樁觸船船版折。」 2.布置在敵方陣營裡的眼線。如:「這次選舉,他早已布下暗樁,所以大獲全勝。」

Cấu tạo: 暗 (ám) + 樁 (thung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) chỉ điểm
  • Cihui gián điệp
  • Tần suất từ cọc chìm được lắp để ngăn thuyền qua , (nghĩa bóng) chỉ điểm , gián điệp
  • Biên soạn 暗樁 nzhuāng n. hidden piles in a stream for blocking or ruining boats

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.插在水面下的木柱,可以阻止舟船的前進。宋.陳造〈呈趙帥〉詩:「葉舟瓠壺浪如屋,暗樁觸船船版折。」 2.布置在敵方陣營裡的眼線。如:「這次選舉,他早已布下暗樁,所以大獲全勝。」

Eng

  • Cihui 暗樁 nzhuāng n. hidden piles in a stream for blocking or ruining boats
  • Tần suất từ 暗樁 nzhuāng n. hidden piles in a stream for blocking or ruining boats

Từ liên quan

Gần nghĩa

暗下 · 暗中 · 暗主 · 暗事 · 暗亏 · 暗井 · 暗伤 · 暗力