暗疾

àn jí ám tật

Hán Việt: ám tật · Pinyin: àn jí

Tổng quan

bệnh khó nói | bệnh mà người ta xấu hổ bệnh kín; bệnh khó thổ lộ cùng ai; bệnh không thể nói ra được。不好意思告訴別人的疾病。

Cấu tạo: (ám) + (tật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh khó nói | bệnh mà người ta xấu hổ bệnh kín; bệnh khó thổ lộ cùng ai; bệnh không thể nói ra được。不好意思告訴別人的疾病。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體上不易察覺或不可告人的疾病。清.袁枚《隨園詩話》卷二:「周先生富貴中人,何以身帶暗疾?我為君除之,作潤筆資。」也稱為「隱疾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不好意思告诉别人的疾病,如性病之类。

Eng

  • CC-CEDICT unmentionable disease|a disease one is ashamed of
  • Cihui unmentionable disease; a disease one is ashamed of