暗的

ám đích

Hán Việt: ám đích

Tổng quan

buồn thảm, tối tăm, ảm đạm, buồn nản, u sầu, phiền muộn, (xem) science (từ cổ,nghĩa cổ) (thơ ca) bóng tối; cảnh tối tăm, cảnh u ám

Cấu tạo: 暗 (ám) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ảm đạm
  • Tần suất từ buồn thảm, tối tăm, ảm đạm, buồn nản, u sầu, phiền muộn, (xem) science (từ cổ,nghĩa cổ) (thơ ca) bóng tối; cảnh tối tăm, cảnh u ám

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi dismal

Eng

  • Tần suất từ dismal

Từ liên quan

Gần nghĩa

暗下 · 暗中 · 暗主 · 暗事 · 暗亏 · 暗井 · 暗伤 · 暗力