暗碼

àn mǎ ám mã

Hán Việt: ám mã · Pinyin: àn mǎ

Tổng quan

mã số lóng: mật mã hàng

Cấu tạo: (ám) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mã số lóng: mật mã hàng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在约定的人或团体中使用的特别编定的号码。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在约定的人或团体中使用的特别编定的号码。

Eng

  • Cihui 暗碼 nmǎ* n. code; cipher