暗码

àn mǎám mã

Hán Việt: ám mã · Pinyin: àn mǎ

Tổng quan

mật mã hàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在约定的人或团体中使用的特别编定的号码。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.密碼。 2.商店貨物的價格,用祕密符號標出,使外人不能辨識。

Cấu tạo: 暗 (ám) + 碼 (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mã số lóng: mật mã hàng
  • Tần suất từ mật mã hàng
  • Biên soạn 暗碼 nmǎ* n. code; cipher

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.在约定的人或团体中使用的特别编定的号码。

Eng

  • Cihui 暗碼 nmǎ* n. code; cipher
  • Tần suất từ 暗碼 nmǎ* n. code; cipher

Đức

  • Handedict Chiffre, Geheimkode

Từ liên quan

Gần nghĩa

暗下 · 暗中 · 暗主 · 暗事 · 暗亏 · 暗井 · 暗伤 · 暗力