暗碼

àn mǎ ám mã

Hán Việt: ám mã · Pinyin: àn mǎ

Tổng quan

mã số lóng: mật mã hàng

Cấu tạo: (ám) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mã số lóng: mật mã hàng
  • Cihui on số kín đáo để chỉ cái gì, không muốn cho người khác biết. Cũng như mật mã. ám mã ám mã ☆Con số kín đáo để chỉ cái gì, không muốn cho người khác biết. Cũng như mật mã. mã số lóng; mật mã hàng (mật mã ghi giá hàng của hiệu buôn thời xưa)。(暗碼兒)舊時商店在商品標價上所用代替數字的符號。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.密碼。 2.商店貨物的價格,用祕密符號標出,使外人不能辨識。

Eng

  • Cihui 暗碼 nmǎ* n. code; cipher