暗笑

àn xiào ám tiếu

Hán Việt: ám tiếu · Pinyin: àn xiào

Tổng quan

cười thầm | cười khẩy | cười mỉa

Cấu tạo: (ám) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cười thầm | cười khẩy | cười mỉa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偷偷譏笑。《初刻拍案驚奇》卷二:「奴自不曾與客官相會,只是前日門前見客官走來走去,見了我指手點腳的,我背地同妹妹暗笑。」《文明小史》第三六回:「讀兩句歇半天,那聲音也低得很像是沒有睡醒的光景,眾人不禁暗笑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暗自高兴:看到对方着急的样子,不禁心里~;暗自讥笑:在场的人都~他无知妄说。

Eng

  • CC-CEDICT laugh in (up) one's sleeve|snigger|snicker
  • Cihui laugh in (up) one's sleeve; snigger; snicker

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

窃笑