暗算

àn suàn ám toán

Hán Việt: ám toán · Pinyin: àn suàn

Tổng quan

ám hại

Cấu tạo: (ám) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ám hại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祕密的設計害人。《薛仁貴征遼事略》:「莫離支敗走,懷玉趕,莫離支飛刀在手,暗算懷玉。」《初刻拍案驚奇》卷三:「看他對眾的說話,他恐防有人暗算,故在對門兩處住了,好相照察。」 2.私下裡計算。如:「他暗算著回國的日期。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暗中图谋伤害或陷害:险遭~。

Eng

  • CC-CEDICT to plot against
  • Cihui to plot against

ja

  • JMdict mental arithmetic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

密谋 · 暗害