暗箭
ám tiến
Hán Việt: ám tiến · Pinyin: àn jiàn
Tổng quan
tấn công bởi kẻ thù giấu mặt | đâm sau lưng ũi tên ngầm, mũi tên bắn lén. ám tiễn ám tiễn ☆Mũi tên ngầm, mũi tên bắn lén.
Nghĩa
Việt
- Cihui tấn công bởi kẻ thù giấu mặt | đâm sau lưng ũi tên ngầm, mũi tên bắn lén. ám tiễn ám tiễn ☆Mũi tên ngầm, mũi tên bắn lén.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.趁人不備,暗中射出的箭。如:「冷不防,一暗箭從背後呼嘯擦身而過。」也作「冷箭」。 2.比喻暗中傷人的行為。元.無名氏《獨角牛》第二折:「一了說,明槍好趓,暗箭難防。」《七俠五義》第三一回:「好嚇!好嚇!你敢用暗箭傷人,萬不能與你們干休。」也作「冷箭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗中射来的箭。比喻不及防备的暗中伤害明枪易躲,暗箭难防。
Eng
- CC-CEDICT attack by a hidden enemy; a stab in the back
- Cihui attack by a hidden enemy; a stab in the back