暗自
ám tự
Hán Việt: ám tự · Pinyin: àn zì
Tổng quan
thầm kín | tự mình | bí mật
Nghĩa
Việt
- Cihui thầm kín | tự mình | bí mật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暗地裡、私下。《兒女英雄傳》第三二回:「金玉姐妹兩個再不想那日一席話一激,便把他激成功了,也暗自歡喜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在私下里;在暗地里:~盘算|~高兴。
Eng
- CC-CEDICT inwardly|to oneself|secretly
- Cihui inwardly; to oneself; secretly